BeDict Logo

ghost images

/ɡoʊst ˈɪmɪdʒɪz/
noun

Ví dụ:

Ống kính máy ảnh cũ tạo ra những ảnh ma thấy rõ, những hình phản chiếu mờ ảo của ánh nắng mặt trời chói chang trải dài trên bức ảnh.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "undesired" - Không mong muốn, không được ưa thích.
undesiredadjective
/ˌʌndɪˈzaɪərd/ /ˌʌndɪˈzaɪɚd/

Không mong muốn, không được ưa thích.

Tiếng ồn xây dựng lớn là một sự xao nhãng không mong muốn trong suốt kỳ thi quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho từ "important" - Quan trọng, trọng yếu.
importantadjective
/ɪmˈpɔːtənt/ /ɪmˈpɔɹtənt/

Quan trọng, trọng yếu.

Việc tạo điều kiện cho con gái bạn tự lập trong cuộc sống là rất quan trọng, để con có thể học hỏi từ kinh nghiệm.

Hình ảnh minh họa cho từ "contents" - Làm hài lòng, thỏa mãn.
/ˈkɒn.tɛnts/ /ˈkɑn.tɛnts/

Làm hài lòng, thỏa mãn.

Một điểm tốt trong bài kiểm tra làm hài lòng học sinh, khiến em cảm thấy tự hào về sự chăm chỉ của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "upgrading" - Nâng cấp, cải tiến, hiện đại hóa.
/ˌʌpˈɡreɪdɪŋ/ /ʌpˈɡreɪdɪŋ/

Nâng cấp, cải tiến, hiện đại hóa.

Khi bạn nâng cấp mức sống của mình, bạn sẽ bị nghiện cái mức sống đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "computer" - Người tính toán, Máy tính (rare).
/kəmˈpjuːtə/ /kəmˈpjutɚ/

Người tính toán, Máy tính (rare).

Chú tôi là người tính toán cho gia đình tôi; chú ấy luôn tính toán ngân sách và chi phí.

Hình ảnh minh họa cho từ "produced" - Sản xuất, chế tạo, tạo ra.
/pɹəˈdjuːst/ /pɹəˈdust/

Sản xuất, chế tạo, tạo ra.

Nhà máy đã sản xuất 1000 chiếc xe hơi vào tuần trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "picture" - Bức tranh, hình ảnh.
/ˈpɪktʃə/ /ˈpɪk(t)ʃɚ/

Bức tranh, hình ảnh.

Lớp học mỹ thuật đã trưng bày một bức tranh vẽ cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "reflections" - Sự phản chiếu, hình ảnh phản chiếu.
/ɹɪˈflɛkʃənz/

Sự phản chiếu, hình ảnh phản chiếu.

Hình ảnh phản chiếu của cây cối trên mặt hồ phẳng lặng hiện lên thật hoàn hảo.

Hình ảnh minh họa cho từ "desired" - Mong muốn, ao ước.
/dɪˈzaɪəd/ /dɪˈzaɪɹd/

Mong muốn, ao ước.

Tôi mong muốn được nói chuyện với bạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "appearing" - Xuất hiện, hiện ra, lộ ra.
/əˈpɪəɹ.ɪŋ/

Xuất hiện, hiện ra, lộ ra.

Cuối cùng thì mặt trời cũng hiện ra từ sau những đám mây.

Hình ảnh minh họa cho từ "precaution" - Đề phòng, phòng ngừa, sự thận trọng.
/pɹiːˈkɔːʃən/

Đề phòng, phòng ngừa, sự thận trọng.

Nhờ có sự đề phòng mà anh ấy đã được cứu sống.

Hình ảnh minh họa cho từ "noticeable" - Dễ thấy, đáng chú ý, dễ nhận thấy.
noticeableadjective
/ˈnəʊtɪsəbl̩/ /ˈnoʊtɪsəbl̩/

Dễ thấy, đáng chú ý, dễ nhận thấy.

Sự khác biệt trong kiểu tóc của cô ấy dễ nhận thấy ngay lập tức.